Meaning of xôn xao | Babel Free
/[son˧˧ saːw˧˧]/Định nghĩa
- Bàn tán rộn lên nhiều nơi.
- Trào dâng những rung động, những xúc cảm trong lòng.
Ví dụ
“Xôn xao dư luận .”
“Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toàn của trường.”
“Chị nhìn đứa con gái, lòng xôn xao một niềm vui khó tả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.