Meaning of xối | Babel Free
/[soj˧˧]/Định nghĩa
- Máng nước ở chỗ hai mái nhà giao nhau.
- . Quê hương, xứ sở.
- Món ăn, phổ biến ở nhiều nước châu Á, làm bằng nếp ngâm nước qua đêm xong đem bắc lên chõ (xửng) dùng hơi nước làm cho chín.
- Ngực.
Từ tương đương
English
eat
Ví dụ
“xôi gấc”
sweet steamed glutinous rice colored with gac
“xôi bắp”
steamed corn with sugar, sesame and coconut meat
“Nước mưa chảy ào ào từ xối rơi xuống.”
“Phải bỏ xới ra đi.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.