Meaning of xèng | Babel Free
/[sɛŋ˨˩]/Định nghĩa
- là dụng cụ dùng để xúc tuyết, đất, cát...
- Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến.
- Đồng tiền chip để chơi trò chơi điện tử cờ bạc.
Ví dụ
“Không còn một đồng xèng.”
“Bòn nhặt từng xèng nuôi thân.”
“Đánh bạc thắng 5 xèng.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.