HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xoạc | Babel Free

Verb CEFR C2 Specialized
/[swaːk̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Dang chân rộng ra hết cỡ.
  2. Rách toạc ra.
  3. Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, phang, v.v.

Từ tương đương

English bang

Ví dụ

“xoạc chân”

to do a split

“Đứng xoạc chân.”
“Áo bị xoạc một miếng ở vai.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xoạc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course