HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of xoài | Babel Free

Noun CEFR C2 Standard
/[swaːj˨˩]/

Định nghĩa

  1. Cây trồng chủ yếu ở miền nam Việt Nam để lấy quả ăn, cao 10-25m, lá mọc cách hình thuôn mũi mác, hoa hợp thành chùm kép ở ngọn cành, quả hạch hơi hình thận, vỏ ngoài dai, khi chín màu vàng xanh, thịt mọng nước thơm ngọt chứa nhiều vi-ta-min, vỏ quả dùng chữa bệnh kiết lị, bệnh hoại huyết.
  2. Quả xoài và những sản phẩm làm từ loại quả này.

Từ tương đương

English mango

Ví dụ

“Vườn xoài đang mùa hoa.”
“Ăn xoài.”
“Mua mấy cân xoài.”
“Nước xoài.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See xoài used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course