HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of lay | Babel Free

Verb CEFR B2 Frequent
/[laj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác.
  2. Nhắc lại.
  3. Tách ra, tẽ ra.
  4. Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp.
  5. Làm rung động, không còn ở thế ổn định.
  6. Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.
  7. Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác.
  8. Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi cũ.
  9. Rút ra.
  10. Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng.
  11. Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác.
  12. . Từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết.
  13. Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó.
  14. Tự tạo ra ở mình.
  15. Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán.
  16. Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó.
  17. Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí.
  18. Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau.

Ví dụ

“lấy sách ra đọc”

to bring out one's book to read

“Dượng cho lì xì thì lấy đi.”

Your uncle-in-law wants to give you lucky money, you should take it.

“lấy chồng”

to get a husband

“lấy vợ”

to get a wife

“Tôi chưa nghĩ đến chuyện lấy vợ.”

I'm not thinking about getting married yet.

“Tổng thống duy nhất chưa bao giờ lấy vợ: James Buchanan.”

The only president who was never married: James Buchanan.

“Trời ơi tao lạy luôn!”

(informal) God, I'm begging you. / Oh my gosh, you're kidding me.

“tập/học lẫy”

to learn to roll over

“Gió lay cây.”
“Lay mạnh cho long chân cọc.”
“Lay vai gọi dậy.”
“Láy mãi lời oán trách.”
“Lẩy bắp ngô lấy hạt.”
“Lẩy.”
“Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi.”
“Bệnh lây.”
“Bị lây bệnh lao.”
“Lây cái hồn nhiên của tuổi trẻ.”
“Vui lây cái vui của bạn.”
“Giận lây sang con cái.”
“Chắp tay lạy Phật.”
“Cúi lạy.”
“Lạy bốn lạy.”
“Lạy cụ!”
“Lạy trời mưa thuận gió hoà. (ca dao).”
“Lấy tiền trong ví ra trả.”
“Lấy bút viết thư.”
“Lấy quần áo rét ra mặc.”
“Lấy thuyền đi chơi hồ.”
“Lấy tài liệu viết bài.”
“Lấy vé tàu.”
“Lấy chữ kí.”
“Lấy ý kiến.”
“Lấy cắp.”
“Lấy làm của riêng.”
“Lấy đồn địch.”
“Vào rừng lấy củi.”
“Nuôi gà lấy trứng.”
“Cho vay lấy lãi.”
“Làm lấy thành tích.”
“Chạy lấy đà.”
“Nghỉ lấy sức.”
“Lấy giọng.”
“Lấy lại tinh thần.”
“Con gà này bà lấy bao nhiêu?”
“Lấy rẻ vài trăm đồng.”
“Lấy công làm lãi.”
“Lấy mét làm đơn vị.”
“Lấy cớ ốm để nghỉ.”
“Lấy tình cảm để cảm hoá.”
“Lấy kích thước.”
“Lấy lại giờ theo đài.”
“Lấy đường ngắm.”
“Lấy làn sóng radio.”
“Lấy nhiệt độ cho bệnh nhân.”
“Lấy chồng.”
“Lấy vợ người cùng quê.”
“Lấy vợ cho con.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See lay used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course