Meaning of ion | Babel Free
/[ʔi˧˧ ʔɔn˧˧]/Định nghĩa
Ion, nguyên tử (đơn nguyên tử) hoặc nhóm nguyên tử (đa nguyên tử) mang điện tích.
Từ tương đương
English
Ion
Ví dụ
“Liên kết ion”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.