Nghĩa của bro | Babel Free
Ví dụ
“các bro”
you bros
“bro ấy”
he (that bro)
“Mùa dịch này làm mấy bài vui vẻ này hợp lý quá bro ơi.”
This pandemic season makes these joyful songs so appropriate, bro.
“Trước đấy, khi được hỏi về mối quan hệ với "vợ cũ" Lương Minh Trang, Vinh Râu không ngần ngại thừa nhận: "Chúng tôi làm tri kỷ và thường xưng hô bằng bro".”
Earlier, when asked about his relationship with his "ex" Lương Minh Trang, Vinh Râu admits, without hesitation: "We are confidants and often address each other as bro".
“Giờ thì mau mau chuẩn bị lên đồ và set kèo với hội bạn để "quẩy" tung Hà Nội cùng Tóc Tiên, JustaTee, Huy DX và BNUTs thôi nào các bro ơi!”
Now hurry up and prepare to set a bet with your friends to "hang out" in Hanoi with Tóc Tiên, JustaTee, Huy DX and BNUTs, bro!
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free