Meaning of ịch | Babel Free
/[ʔïk̟̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.
- Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ích-xì hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.
Ví dụ
“Bé thế mà đã làm hộ mẹ nhiều việc có ích. ích quốc lợi dân..”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.