Nghĩa của nhỉnh | Babel Free
[ɲïŋ˧˩]Định nghĩa
- . Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.
- Láy.
Ví dụ
“Cô chị nhỉnh hơn cô em.”
“Về trình độ anh ta có phần nhỉnh hơn.”
“Nhinh nhỉnh. (ý mức độ ít)”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free