Meaning of nghĩa | Babel Free
/[ŋiə˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
- Quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một.
- Nội dung diễn đạt của một kí hiệu, từ, câu...
- Cái nội dung tạo nên có giá trị.
Từ tương đương
English
meaning
Ví dụ
“[…] nghĩa là gì?”
What does […] mean?
“theo nghĩa xấu”
in the pejorative sense
“Nếu từ này có nghĩa xấu, tôi sẽ không bao giờ dùng nó nữa.”
If this word is pejorative, I will never use it again.
“Con hổ có nghĩa”
The Moral Tiger (the folkloric tiger who upheld morality by gratefully returning favors to gracious human benefactors)
“Làm việc nghĩa.”
“Hi sinh vì nghĩa lớn.”
“Ăn ở với nhau có nghĩa.”
“Nghĩa vợ chồng.”
“Nghĩa của từ.”
“Nghĩa của câu.”
“Tiếng hát làm cho cuộc sống thêm có nghĩa.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.