Meaning of nghĩa bóng | Babel Free
/[ŋiə˦ˀ˥ ʔɓawŋ͡m˧˦]/Định nghĩa
- Nghĩa xa, bóng bảy, trừu tượng, suy từ nghĩa đen mà ra.
- Nghĩa của từ ngữ vốn chỉ một vật, sự việc cụ thể, được dùng để gợi ý hiểu cái trừu tượng; phân biệt với nghĩa đen.
Từ tương đương
English
Figurative
Ví dụ
“Việt Tân trong quá khứ đã ‘đu càng’ theo đúng nghĩa đen để trốn chạy khỏi mảnh đất cha sinh mẹ đẻ thì nay, cứ mỗi dịp kỷ niệm các ngày lễ lớn của Đảng, Nhà nước lại ‘đu càng’ theo nghĩa bóng để chống phá cách mạng Việt Nam.”
Whereas in the past Việt Tân swung on [helicopters' langding] skids in the most literal sense to flee from their birthplace, nowadays – on every occasion to commemorate any major festival of [our] Party and [our] State – they again skid-swing in the figurative sense to sabotage Vietnam's revolution.
“Nghĩa bóng của từ "gương" là người hoặc hành vi tốt hoặc xấu mà một hoặc nhiều người vẫn noi theo.”
“Nghĩa của từ "xế chiều" trong "cha mẹ đã xế chiều" là nghĩa bóng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.