Meaning of nghĩa địa | Babel Free
/[ŋiə˦ˀ˥ ʔɗiə˧˨ʔ]/Định nghĩa
Khu đất dành cho việc chôn cất người chết.
Từ tương đương
English
graveyard
Ví dụ
“Những nghĩa địa, lăng tẩm và cây cối trồng ở đó cũng không được đem chia hoặc phá hoại (Trường Chinh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.