Nghĩa của nghĩa huynh | Babel Free
[ŋiə˦ˀ˥ hwïŋ̟˧˧]Định nghĩa
sworn elder brother, elder blood brother (unrelated male older than oneself one has a strong relationship with)
Ví dụ
“– Y là nghĩa huynh của ta, là dòng dõi của hảo hán Lương Sơn Bạc đầu lĩnh Trại^([sic]) Nhân Quách Quý^([sic]) Thịnh.”
"He is my blood brother, of the lineage of the heroic Guō "Comparable to Rénguì" Shèng, guardian of Mount Liáng."
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free