Nghĩa của nghĩa khí | Babel Free
ŋiʔiə˧˥ xi˧˥Định nghĩa
Chí khí của người hay làm việc nghĩa.
Ví dụ
“Một con người rất nghĩa khí.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free