Meaning of rương | Babel Free
/[zɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà.
- Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
- Hòm đựng đồ.
Ví dụ
“ruộng lúa”
a rice paddy
“ruộng ngô”
a corn field
“Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)”
“Ruộng lúa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.