HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rương | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[zɨəŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Cột ngắn ở trên quá giang để đỡ xà nhà.
  2. Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
  3. Hòm đựng đồ.

Từ tương đương

English case chest field

Ví dụ

“ruộng lúa”

a rice paddy

“ruộng ngô”

a corn field

“Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)”
“Ruộng lúa.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rương used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course