Meaning of gấu | Babel Free
/[ɣəw˧˦]/Định nghĩa
- Bụi trắng do chất mỡ ở những hạch mồ hôi da đầu tiết ra và khô lại.
- Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh.
- Đồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước.
- Thịt lẫn mỡ ở ngực bò.
- Cỏ thuộc loại cói, thân tam giác, rễ có chất dầu thơm, thường gọi là hương phụ.
- Chỗ vải khâu gấp lạ; ở dưới vạt áo hay ống quần.
- Ở một số vùng miền Trung, "gấu" là từ địa phương thay thế cho từ "gạo" (rice).
Từ tương đương
English
Dandruff
Ví dụ
“Truyện gấu ăn trăng”
Tale of the Bear Who Ate the Moon
“trị gàu”
to treat dandruff
“Dạy gấu làm xiếc.”
“Rễ gấu dùng làm thuốc.”
“Áo quần sổ gấu.”
“Đâm gấu: dùng chày giã lúa trong cối đá thành hạt gạo.”
“Phở gầu.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.