Meaning of chắc | Babel Free
/[t͡ɕak̚˧˦]/Định nghĩa
- Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.
- Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc.
- Có nhiều khả năng, rất có thể. Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết.
Ví dụ
“Chắc hông?”
Are you sure?
“Chắc mà!”
I'm certain!
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.