Meaning of chắc chắn | Babel Free
/[t͡ɕak̚˧˦ t͡ɕan˧˦]/Định nghĩa
- Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.
- Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.
Ví dụ
“Nền móng rất chắc chắn.”
“Hứa chắc chắn.”
“Chưa có gì chắc chắn cả.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.