Meaning of chải chuốt | Babel Free
/[t͡ɕaːj˧˩ t͡ɕuət̚˧˦]/Định nghĩa
Có hình thức được sửa sang, trang điểm một cách công phu, thậm chí đến mức cầu kì.
Ví dụ
“Hình dạng chải chuốt.”
“Ăn mặc chải chuốt .”
“Câu văn chải chuốt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.