Nghĩa của chắc ăn | Babel Free
ʨak˧˥ an˧˧Định nghĩa
Có thể tin được là sẽ đúng như thế.
Ví dụ
“Chắc ăn không đấy?”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free