Meaning of rui | Babel Free
/[zuj˧˧]/Định nghĩa
- Điều không lành ngẫu nhiên xảy đến.
- Thanh tre hay gỗ đặt theo chiều dốc của mái nhà để đỡ những thanh mè.
Ví dụ
“Gặp rủi.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.