Meaning of run | Babel Free
/[zun˧˧]/Định nghĩa
- Bị rung động nhẹ chân tay hoặc cơ thể do hàng loạt những co giật khẽ của các cơ, gây ra bởi một nguyên nhân sinh lí (như lạnh, sốt rét) hay tâm lí (cảm xúc).
- Rụt lại.
- (Cử chỉ thể hiện) có trạng thái không bình thường do khi nói, khi viết bị run.
Ví dụ
“Rùn cổ.”
“Rét run cầm cập.”
“Già run tay không cầm được kim.”
“Sướng run người.”
“Nét chữ hơi run.”
“Giọng nói run lên vì xúc động.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.