HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rung | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[zʊwŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Lắc nhè nhẹ một dụng cụ đựng một vật gì để thu vật ấy vào giữa.
  2. Lay động.
  3. Rơi ra; Lìa ra.
  4. Cử động; Sẽ chuyển đi chuyển lại.

Ví dụ

“quả/lá rụng”

fruit/leaves falling down

“răng rụng”

tooth falling off

“lông/tóc rụng”

hair coming off skin

“rụng lá”

to shed leaves

“rụng răng”

to lose one or more teeth

“rụng tóc”

to lose hair

“rụng lông”

to shed hair

“Đố ai quét sạch lá rừng, để anh khuyên gió gió đừng rung cây. (ca dao)”
“Sóng sông ai vỗ, cây đồi ai rung (Tản Đà)”
“Đắc chí, ngồi rung đùi.”
“Lá vàng còn ở trên cây, lá xanh rụng xuống, trời hay chăng trời. (ca dao)”
“Tóc rụng.”
“Rụng răng.”
“Rùng rây bột.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rung used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course