HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of kiền | Babel Free

Noun CEFR C2 Specialized
/[kiən˧˦]/

Định nghĩa

  1. Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.
  2. Gói, bao hàng to.

Từ tương đương

English Ant Sue

Ví dụ

“Kiện vải.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See kiền used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course