HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của quơ | Babel Free

Động từ CEFR C2 Standard
[kwəː˧˧]

Định nghĩa

  1. Sờ soạng để tìm.
  2. Như trách mắng
  3. Vơ đi một cách vội vàng.

Ví dụ

“Tía nuôi tôi nhồi thuốc lá vào tẩu, bật lửa lên đốt hút một hơi dài, ông đặt chiếc nỏ lên đùi, vừa ngồi hút thuốc vừa cầm một nhánh cây nhỏ quơ qua quơ lại đuổi muỗi chung quanh.”

My adoptive father stuffed tobacco into his pipe, lighted it, and took a long draw; he put the crossbow on his thighs and sat smoking while holding a small branch which he waved to and fro to chase away the mosquitoes around him.

“Mẹ già quơ chăn chiếu và bị quần áo giấu vào góc tường (Nguyên Hồng)”
“Đêm tối quờ bao diêm.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem quơ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free