Meaning of quơ | Babel Free
/[kwəː˧˧]/Định nghĩa
- Sờ soạng để tìm.
- Như trách mắng
- Vơ đi một cách vội vàng.
Ví dụ
“Tía nuôi tôi nhồi thuốc lá vào tẩu, bật lửa lên đốt hút một hơi dài, ông đặt chiếc nỏ lên đùi, vừa ngồi hút thuốc vừa cầm một nhánh cây nhỏ quơ qua quơ lại đuổi muỗi chung quanh.”
My adoptive father stuffed tobacco into his pipe, lighted it, and took a long draw; he put the crossbow on his thighs and sat smoking while holding a small branch which he waved to and fro to chase away the mosquitoes around him.
“Mẹ già quơ chăn chiếu và bị quần áo giấu vào góc tường (Nguyên Hồng)”
“Đêm tối quờ bao diêm.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.