Nghĩa của quở trách | Babel Free
[kwəː˧˩ t͡ɕajk̟̚˧˦]Định nghĩa
Nhận xét trực tiếp một cách nghiêm khắc lỗi của người bề dưới; quở (nói khái quát).
Từ tương đương
English
to rebuke
Ví dụ
“Quở trách học trò.”
“Lời quở trách.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free