Meaning of phọt | Babel Free
/[fɔt̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Bật mạnh ra thành tia.
- Bỏ qua, không cần chú ý đến.
- (Xem từ nguyên 1).
Ví dụ
“Phọt máu.”
“Bảo thế mà nó cứ phớt không nghe.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.