Nghĩa của thuôn | Babel Free
[tʰuən˧˧]Định nghĩa
- Đờ mặt.
- Nói bụng to và nhô ra.
Từ tương đương
Español
oblongo
Français
oblong
Italiano
oblungo
Latina
oblongus
Polski
podłużny
Русский
продолговатый
Українська
продовгуватий
Ví dụ
“Thưỡn bụng.”
“Đuối lý ngồi thuỗn ra.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free