HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của vác | Babel Free

Động từ CEFR B1 Frequent
[vaːk̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Mang một vật nặng đặt trên vai.
  2. Ở trạng thái cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa.
  3. Làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt.

Từ tương đương

English carry

Ví dụ

“"Knight!" said the king. "Thou'rt overwrought with passion; it disorders thy mind. Wouldst kill a naked man?"[…]"I will answer it to any he that desireth!" retorted Sir Sagramor hotly.”
“Ăn no vác nặng. (tục ngữ)”
“Một anh dân quân vai vác nỏ (Nguyễn Đình Thi)”
“Than trong lò đã vạc dần.”
“Bếp đã vạc lửa.”
“Vạc cỏ.”
“Thân cây bị vạc nham nhở.”
“Hết nạc vạc đến xương.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem vác được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free