Nghĩa của vác | Babel Free
[vaːk̚˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
English
carry
Ví dụ
“"Knight!" said the king. "Thou'rt overwrought with passion; it disorders thy mind. Wouldst kill a naked man?"[…]"I will answer it to any he that desireth!" retorted Sir Sagramor hotly.”
“Ăn no vác nặng. (tục ngữ)”
“Một anh dân quân vai vác nỏ (Nguyễn Đình Thi)”
“Than trong lò đã vạc dần.”
“Bếp đã vạc lửa.”
“Vạc cỏ.”
“Thân cây bị vạc nham nhở.”
“Hết nạc vạc đến xương.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free