HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ròm | Babel Free

Danh từ CEFR C2 Specialized
[zəːm˧˧]

Định nghĩa

  1. Mụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu.
  2. Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM.
    error-lua-exec
  3. Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.

Từ tương đương

English Skinny straw

Ví dụ

“Chất rơm thành đống.”
“Lửa gần rơm.”
“Quyền rơm vạ đá.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ròm được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free