Meaning of ròm | Babel Free
/[zəːm˧˧]/Định nghĩa
- Mụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu.
-
Bộ nhớ máy tính mà nội dung không thể sửa đổi được trong việc sử dụng thông thường, phân biệt với RAM. error-lua-exec
- Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.
Ví dụ
“Chất rơm thành đống.”
“Lửa gần rơm.”
“Quyền rơm vạ đá.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.