HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của nhảy | Babel Free

Động từ CEFR A2 Common
[ɲaj˧˩]

Định nghĩa

  1. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.
  2. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.
  3. Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.
  4. Cứa đi cứa lại.
  5. Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.
  6. Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.
  7. Hưởng chút quyền lợi.
  8. Khiêu vũ (cũ).
  9. Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường.
  10. Nói loài thú đực giao cấu.
  11. . Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác.
  12. . Chụp (ảnh). Nháy một pô ảnh.
  13. Láy.

Từ tương đương

العربية حجل رمز غاص غطس
Español bucear
Français hop mate mate mate
עברית ניתר צלל
Italiano copulate mate
Kurdî hop para selam selam
Português hop mate mate mate
Svenska dyka filma kopulera para skutta
Türkçe aşk yapmak dalmak kaymak sekmek

Ví dụ

“nhảy qua hàng rào”

to hop over a fence

“Ông ấy nhảy lên làm tổng thống.”

He came out of nowhere to become President.

“Chiều nay nhảy không?”

Would you dance with me this evening?

“Trâu nhảy cái.”

The water buffalo [bull] mates with a female [cow].

“nháy đèn”

to use the blinkers

“nháy mắt”

to wink

“Làm nháy không em?”

Wanna have sex?

“Chó nhay cái giẻ.”
“Dao nhay mãi miếng da không đứt.”
“Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm.”
“Nhảy qua hàng rào.”
“Nhảy lên làm tổng thống.”
“Chiều nay có nhảy không.”
“Nhay nháy. (ý liên tiếp)”

Cấp độ CEFR

A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
See all A2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem nhảy được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free