Meaning of nhuốc | Babel Free
/ɲuək˧˥/Định nghĩa
- Xấu xa.
- Mệt nhọc.
- Tốn nhiều công sức.
Ví dụ
“Đi ăn cắp như vậy thì nhuốc quá.”
“Leo núi nhược lắm.”
“Làm cho xong việc ấy còn là nhược.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.