sả
Định nghĩa
- Một loại bói cá.
- Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.
- Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu.
Từ tương đương
51 more languages
Azərbaycan dilişah
Българскишах
বাংলাশাহ
Ελληνικάσάχης
Esperantoŝaho
Gaeilgeseá
Galegoxa
ʻŌlelo HawaiʻiLūkini
हिन्दीशाह
Magyarsah
Հայերենշահ
Қазақ тілішаһ
ភាសាខ្មែរស្លឹកគ្រៃ
Кыргызчашаа
ລາວສິງໄຄ
Latviešušahs
Македонскишах
Românășah
Slovenčinašach
Slovenščinašah
Shqipshah
Kiswahilimchaichai
తెలుగునిమ్మగడ్డి
Тоҷикӣшоҳ
Türkmençeşa
Türkçeşah
ئۇيغۇرچەشاھ
اردوشاہ
Ví dụ
“𭓇隊機祖詫禅空坤卒別尼”
By learning after the fore-elder's methods, on the path of Zen it shall not be any bit hard to know where.
“Sa hoa.”
“Sa trơn.”
“Áo sa.”
“Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.”
“Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Nguyên Hồng)”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free