HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

sả

Danh từ CEFR C2 Specialized
[saː˧˩]

Định nghĩa

  1. Một loại bói cá.
  2. Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.
  3. Loài hoà thảo, lá dài và hẹp có chất dầu thơm thường dùng để gội đầu.

Từ tương đương

51 more languages
Azərbaycan dilişah
Българскишах
বাংলাশাহ
Bosanskišasašahшах
Češtinašachšáh
Ελληνικάσάχης
Esperantoŝaho
Gaeilgeseá
Galegoxa
ʻŌlelo HawaiʻiLūkini
हिन्दीशाह
Hrvatskisašašahшах
Magyarsah
Հայերենշահ
Bahasa Indonesiaseraisyah
Қазақ тілішаһ
ភាសាខ្មែរស្លឹកគ្រៃ
Kurdîşaşahxa
Кыргызчашаа
Latviešušahs
Македонскишах
Bahasa Melayuseraisyah
Nederlandscitroengrassjah
Românășah
Slovenčinašach
Slovenščinašah
Shqipshah
Српскиšasašahшах
Kiswahilimchaichai
Тоҷикӣшоҳ
Türkmençeşa
Türkçeşah
ئۇيغۇرچەشاھ
Українськашагшах
اردوشاہ

Ví dụ

“𭓇隊機祖詫禅空坤卒別尼”

By learning after the fore-elder's methods, on the path of Zen it shall not be any bit hard to know where.

“Sa hoa.”
“Sa trơn.”
“Áo sa.”
“Một con sả bay lướt trên mặt nước để rình bắt cá.”
“Nước lá sả ở cái thùng tôn to sôi sục (Nguyên Hồng)”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem sả được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free