Meaning of béng | Babel Free
/ɓɛŋ˧˥/Định nghĩa
-
Ngay lập tức, nhanh và gọn, cốt cho xong. colloquial
- Một cách rất nhanh và không còn lại một chút gì.
Ví dụ
“Làm béng đi cho yên.”
“Nhận béng cho xong.”
“Mất béng cái đồng hồ.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.