Nghĩa của biết bao | Babel Free
[ʔɓiət̚˧˦ ʔɓaːw˧˧]Định nghĩa
Tổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.
Ví dụ
“Đẹp biết bao, đất nước của chúng ta!”
How beautiful our country is!
“hạnh phúc biết bao!”
“"Biết bao bướm lả ong lơi, Cuộc say đầy tháng, trận cười suốt đêm." (TKiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free