HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

rốn

Danh từ CEFR C1 Standard
[zon˧˦]

Định nghĩa

  1. Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.
  2. Ống nói trên.
  3. Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi.
  4. Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật gì.
  5. Ph. Gắng thêm.

Từ tương đương

22 more languages
العربيةسرة
Gàidhligimleag
Italianoombelico
日本語
Kurdîron
Nederlandsnavel
Portuguêsumbigo
Русскийпуппупок
Svenskanavel
Українськапуп
中文肚臍
繁體中文肚臍

Ví dụ

“Cắt rốn.”
“Rốn cháu đã rụng.”
“Rốn cam.”
“Làm rốn.”
“Ngồi rốn.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem rốn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free