HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của rốn | Babel Free

Danh từ CEFR C1 Standard
[zon˧˦]

Định nghĩa

  1. Điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai.
  2. Ống nói trên.
  3. Phần cuối của ống đó, còn lại khi đã cắt rau, khô đi rồi rơi.
  4. Chỗ lõm sâu ở chính giữa một vật gì.
  5. Ph. Gắng thêm.

Từ tương đương

العربية سرة
Čeština pupeční pupek
Deutsch Bauchnabel Nabel
Ελληνικά αφαλός ομφαλός
Español falda ombligo pupo
Français navel nombril
Gàidhlig imleag
Galego beligo embigo
Italiano ombelico
日本語
Kurdî ron
Nederlands navel
Polski pępek pępkowy
Português umbigo
Русский пуп пупок
Српски pupak пуп пупак
Svenska navel
Українська пуп
中文 肚臍
ZH-TW 肚臍

Ví dụ

“Cắt rốn.”
“Rốn cháu đã rụng.”
“Rốn cam.”
“Làm rốn.”
“Ngồi rốn.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem rốn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free