HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của cót | Babel Free

Danh từ CEFR C2 Standard
[kɔt̚˧˦]

Định nghĩa

  1. Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...
  2. Tấm đan bằng tre, nứa dùng để che đậy.
  3. Chất thải sinh hoạt của người.
  4. Xương người, động vật.
  5. Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng.
  6. Đồ đựng (thường là thóc, ngô) được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong.
  7. Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được.
  8. Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy.
  9. (Khẩu ngữ) Dây cót (nói tắt).
  10. Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối.
  11. Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học.
  12. Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép.
  13. Bà cốt.
  14. Cao trình
  15. Chỉ số kích thước của xi lanh máy (xem từ nguyên 1).
  16. Mã số (xem từ nguyên 2).

Từ tương đương

Bosanski post
English Bind column file pillar post Tie
Hrvatski post
Kurdî file post
Српски post

Ví dụ

“bê-tông cốt thép”

steel-reinforced concrete

“Trong sự thờ là cốt để người sống trông vào, chứ đức Thánh thì ngài có đâu đấy.”

Veneration is really just for the livings to feel good about themselves; as for the gods, it is not like they are there to see.

“Bói cốt là đem việc mình mà hỏi quỉ thần, để quyết cái lòng mình ngờ vực, định cái sự mình hồ nghi, cho đặng biết đường hay lẽ phải để theo về đường lành mà lánh đường dữ.”

Divination is essentially asking supernatural beings about matters that directly concern oneself, in order to resolve our doubts, to get to the truth about things we suspect, to follow the good and right path and avoid the path that brings us disasters.

“bà cốt”

female medium

“ông cốt”

male medium

“𨔍之󰜋骨󰜋同初󰅒”

Little wonder that the witch and the medium have been working hand in glove with each other!

“cột điện”

electric pole

“Cột nhà.”
“Cột buồm.”
“Chôn cột điện.”
“Cột thuỷ ngân.”
“Cột khói.”
“Cột báo.”
“Viết con số vào đúng cột.”
“Thức ăn cua, cá có lợi cho việc tạo cốt”
“Cốt tuỷ.”
“Bốc cốt vào tiểu.”
“Bê tông cốt thép.”
“Cốt truyện.”
“Phải tìm cho ra cốt của vấn đề là ở đâu.”
“Nước mắm cốt.”
“Một đồng một cốt. (tục ngữ)”
“Phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được.”
“Đan tấm cót.”
“Tường bằng cót.”
“Thóc đầy cót.”
“Một cót ngô.”
“Lên cót cho cái ô tô đồ chơi.”
“Đồng hồ đứt cót.”

Cấp độ CEFR

C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
See all C2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem cót được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free