Meaning of cót | Babel Free
/[kɔt̚˧˦]/Định nghĩa
- Vật làm trụ thẳng đứng cố định để chống, đỡ...
- Tấm đan bằng tre, nứa dùng để che đậy.
- Chất thải sinh hoạt của người.
- Xương người, động vật.
- Khối chất lỏng, chất khí được để hay được tạo nên theo phương thẳng đứng.
- Đồ đựng (thường là thóc, ngô) được làm bằng tấm cót quây kín đặt trên một cái nong.
- Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được.
- Phần được chia thành từng ô, từng khoảng trên trang giấy.
- (Khẩu ngữ) Dây cót (nói tắt).
- Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối.
- Nội dung chính và tạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học.
- Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, cô đặc hoặc ép.
- Bà cốt.
- Cao trình
- Chỉ số kích thước của xi lanh máy (xem từ nguyên 1).
- Mã số (xem từ nguyên 2).
Ví dụ
“bê-tông cốt thép”
steel-reinforced concrete
“Trong sự thờ là cốt để người sống trông vào, chứ đức Thánh thì ngài có đâu đấy.”
Veneration is really just for the livings to feel good about themselves; as for the gods, it is not like they are there to see.
“Bói cốt là đem việc mình mà hỏi quỉ thần, để quyết cái lòng mình ngờ vực, định cái sự mình hồ nghi, cho đặng biết đường hay lẽ phải để theo về đường lành mà lánh đường dữ.”
Divination is essentially asking supernatural beings about matters that directly concern oneself, in order to resolve our doubts, to get to the truth about things we suspect, to follow the good and right path and avoid the path that brings us disasters.
“bà cốt”
female medium
“ông cốt”
male medium
“𨔍之骨同初”
Little wonder that the witch and the medium have been working hand in glove with each other!
“cột điện”
electric pole
“Cột nhà.”
“Cột buồm.”
“Chôn cột điện.”
“Cột thuỷ ngân.”
“Cột khói.”
“Cột báo.”
“Viết con số vào đúng cột.”
“Thức ăn cua, cá có lợi cho việc tạo cốt”
“Cốt tuỷ.”
“Bốc cốt vào tiểu.”
“Bê tông cốt thép.”
“Cốt truyện.”
“Phải tìm cho ra cốt của vấn đề là ở đâu.”
“Nước mắm cốt.”
“Một đồng một cốt. (tục ngữ)”
“Phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được.”
“Đan tấm cót.”
“Tường bằng cót.”
“Thóc đầy cót.”
“Một cót ngô.”
“Lên cót cho cái ô tô đồ chơi.”
“Đồng hồ đứt cót.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.