HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quyển | Babel Free

Noun CEFR B1 Frequent
/[kwiən˨˩]/

Định nghĩa

  1. Lụa rất mỏng và mịn, thời trước thường dùng.
  2. Từ đặt trước danh từ chỉ sách, vở.
  3. Cái mà luật pháp, xã hội, phong tục hay lẽ phải cho phép hưởng thụ, vận dụng, thi hành... và, khi thiếu được yêu cầu để có, nếu bị tước đoạt có thể đòi hỏi để giành lại.
  4. Chim cuốc.
  5. Bài thi (cũ).
  6. Sức mạnh được vận dụng khi thực hiện chức năng trong một lĩnh vực nhất định.
  7. Ống sáo.
  8. Môn võ dùng tay nắm lại mà đấm.

Từ tương đương

English book fist hand

Ví dụ

“quyền tự do hội họp”

right of freedom of assembly

“quyền tự do ngôn luận”

right of freedom of speech

“Bài quyền này chỉ dành cho biểu diễn thôi.”

This style is only for show performance.

“Long Hổ Quyền! Khai quyền!”

Dragon-Tiger Style! Start!

“tuý quyền”

the Drunken Fist

“Dưới trăng quyên đã gọi hè (Truyện Kiều)”
“Đỗ quyên.”
“Quyển từ điển.”
“Quyển sổ.”
“Nộp quyển.”
“Quyền ứng cử và bầu cử.”
“Khi bị hành hung ai cũng có quyền tự vệ.”
“Ngày trước địa chủ muốn thủ tiêu đến cả quyền sống của nông dân.”
“Quyền của sĩ quan chỉ huy ngoài mặt trận.”
“Quyền lập pháp.”
“Quyền của nhà vua phong kiến không có giới hạn.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quyển used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course