Meaning of quyền công dân | Babel Free
/[kwiən˨˩ kəwŋ͡m˧˧ zən˧˧]/Định nghĩa
Quyền của người công dân, bao gồm những quyền tự do dân chủ và các quyền lợi cơ bản về kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v. được hiến pháp công nhận.
Từ tương đương
English
citizenship
Ví dụ
“Bảo đảm quyền công dân.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.