Meaning of quyền hành | Babel Free
/[kwiən˨˩ hajŋ̟˨˩]/Định nghĩa
Quyền lực của từng người.
Từ tương đương
English
hand
Ví dụ
“Họ tham danh, trục lợi, thích địa vị, quyền hành (Hồ Chí Minh)”
“Trên dưới quyền hành tay cắt đặt, một mình một chiếu thảnh thơi ngồi (Lê Thánh Tông)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.