Meaning of quyền cước | Babel Free
/[kwiən˨˩ kɨək̚˧˦]/Định nghĩa
Lối đánh bằng chân tay không trong võ thuật.
Từ tương đương
English
kickboxing
Ví dụ
“[…] quyền cước của mình phát ra có đánh trúng địch nhân hay không thì không hề nắm chắc,[…]”
[…] he was never sure whether his fists and kicks found their targets in his opponents, […]
“Giỏi về quyền cước.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.