Nghĩa của huỵch | Babel Free
[hwïk̟̚˧˨ʔ]Từ tương đương
Ví dụ
“Y vừa nói vừa bước tới bước lui, chợt sơ ý đạp lên vũng rượu cạnh Khưu Xử Cơ, huỵch một tiếng, ngã dúi vào người Khưu Xử Cơ.”
Speaking and going to and fro at the same time, suddenly he inadvertently stepped in the puddle of rice wine besides Qiū Chǔjī and with a thwack he fell head first into Qiū Chǔjī.
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free