Meaning of cùm | Babel Free
/[kum˨˩]/Định nghĩa
- Dụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó.
- Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi.
- Khối gồm những cây nhỏ cùng một gốc, những chiếc lá cùng một cành và những bông hoa liền cuống, chụm lại với nhau.
- Khối gồm những nhà hoặc những vật liền sát nhau.
Ví dụ
“Một dịch cúm lan ra khắp làng.”
“Cụm hoa.”
“Cụm rau thơm.”
“Cụm lá.”
“Cụm pháo hoa.”
“Cụm dân cư.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.