Meaning of thếp | Babel Free
/[tʰɛp̚˧˦]/Định nghĩa
- Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon.
- Vành, mép.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường là hai mươi tờ).
- Miếng nhỏ còn thừa ra ở một vật sau khi đã cắt vật đó thành nhiều phần bằng nhau.
- Đĩa bằng đất đựng dầu hoặc mỡ, làm đèn để thắp.
Từ tương đương
English
steel
Ví dụ
“Luyện thép.”
“Cứng như thép.”
“Con người thép.”
“Thẹp cau.”
“Thếp giấy kẻ.”
“Thếp vàng lá.”
“Thếp đèn mỡ cá.”
“Thắp hết một thếp dầu đầy.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.