Meaning of thị | Babel Free
/[tʰi˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.
- Thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.
- Loài cỏ, dùng để bói dịch.
- Quả thị.
- Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.
- Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội cũ.
- Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh.
Từ tương đương
Ví dụ
“dăm thì mười hoạ”
seldom
“đến thì/dậy thì”
to hit puberty
“thì quá khứ”
past tense
“Mua thị cho cháu bé.”
“Mùi thị thơm phức.”
“Nhà thơ Đoàn Thị Điểm.”
“Thị Kính, Thị Mầu.”
“Thị đã tẩu thoát .”
“Thị nhìn trâng trố khắp một lượt.”
“Quá lứa lỡ thì.”
“Mưa nắng phải thì.”
“Dậy thì.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.