thị
Định nghĩa
- Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.
- Thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.
- Loài cỏ, dùng để bói dịch.
- Quả thị.
- Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.
- Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội cũ.
- Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh.
Từ tương đương
32 more languages
العربيةسَامُورَاي
Češtinasamuraj
DeutschSamurai
Ελληνικάσαμουράι
Esperantosamurajo
Suomisamurai
Magyarszamuráj
Հայերենսամուրայ
Bahasa Indonesiasamurai
Italianosamurai
ქართულისამურაი
Lietuviųsamurajus
Latviešusamurajs
Македонскисамурај
မြန်မာဆာမူရိုင်း
Nederlandssamoerai
Portuguêssamurai
Slovenčinasamuraj
Svenskasamuraj
ไทยซามูไร
Tagalogsamuray
Türkçesamuray
Українськасамурай
Tiếng Việtvõ sĩ
Ví dụ
“dăm thì mười hoạ”
seldom
“đến thì/dậy thì”
to hit puberty
“thì quá khứ”
past tense
“Mua thị cho cháu bé.”
“Mùi thị thơm phức.”
“Nhà thơ Đoàn Thị Điểm.”
“Thị Kính, Thị Mầu.”
“Thị đã tẩu thoát .”
“Thị nhìn trâng trố khắp một lượt.”
“Quá lứa lỡ thì.”
“Mưa nắng phải thì.”
“Dậy thì.”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free