Meaning of tếch | Babel Free
/[təjk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền.
- Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà.
- Phần dưới cái thuyền.
Từ tương đương
English
Teak
Ví dụ
“Gỗ tếch.”
“Mào tếch.”
“Nặng bồng nhẹ tếch. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.