HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Têhêrăng

Danh từ CEFR B2

Định nghĩa

Tehran (the capital city of Iran)

Từ tương đương

EnglishTehran
FrançaisTéhéran
DeutschTeheran
22 more languages
العربيةطهران
ČeštinaTeherán
ΕλληνικάΤεχεράνη
SuomiTeheran
GalegoTeherán
עבריתטהראן
हिन्दीतेहरान
日本語テヘラン
한국어테헤란
KurdîTehran
PolskiTeheran
PortuguêsTeerã
РусскийТегеран
SvenskaTeheran
TürkçeTahran
中文德黑蘭
繁體中文德黑蘭

Ví dụ

“Chúng tôi tin rằng các nước Đồng minh đã công nhận những nguyên tắc dân tộc bình đẳng ở các Hội nghị Têhêrăng và Cựu Kim Sơn, quyết không thể không công nhận quyền độc lập của dân Việt Nam.”

We are convinced that the Allied nations, which at Tehran and San Francisco have acknowledged the principles of self-determination and equality of nations, will not refuse to acknowledge the independence of Vietnam.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Têhêrăng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free