HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

Tếch-dớt

Danh từ CEFR B2
[təjk̟̚˧˦ zəːt̚˧˦]

Định nghĩa

Texas (a state in the south-central region of the United States)

Từ tương đương

EnglishTexas
Españoltexas
FrançaisTexas
21 more languages
العربيةتكساس
Bosanskiteksas
ČeštinaTexas
DeutschTexas
ΕλληνικάΤέξας
עבריתטקסס
Hrvatskiteksas
ItalianoTexas
日本語テキサス
LatinaTexia
PolskiTeksas
PortuguêsTexas
РусскийТехас
Српскиteksas
SvenskaTexas
УкраїнськаТехастехаський
繁體中文得克薩斯

Ví dụ

“Năm 1846–1848, giới cầm quyền Oa-sinh-tơn đã trắng trợn đem quân đi đánh chiếm một phần lớn lãnh thổ của nước láng giềng phía Nam, tức là nước Mè-hi-cô, rồi xảo quyệt sáp nhập luôn những đất đai vừa mới chiếm đoạt được vào nước Mỹ, gọi là các bang Tếch-dớt, Niu Mê-hi-cô, Ca-li-pho-ni-a…”

Between 1846 and 1848, those in power in Washington obviously sent troops to occupy most of the territory of its neighbor to the South, that is, Mexico, then cunningly annexed the recently occupied lands into the U.S., calling it them the states of Texas, New Mexico, California, etc.

“Ông kêu gọi giới doanh nghiệp của bang Tếch-dớt vào đầu tư tại Việt Nam vì đây là thị trường tiềm năng.”

He called on the Texas state business community to go invest in Vietnam because this is a potential market.

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Tếch-dớt được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free