Nghĩa của Tếch-xát | Babel Free
[təjk̟̚˧˦ saːt̚˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Đến cảnh 27 lại xuất hiện năm xuất hiện năm Mê-ga-sê-rip, nhưng một người bận quần áo theo lối Tếch-xát (ám chỉ Giôn-xơn), còn bốn người kia lại hóa trang thành những nhân vật kịch của Sếch-xpia: Mác-bét, Ri-sa III, Hen-ri V và vua Lia !”
In frame 27 five Megasheriffs appear, but one is wearing Texas-style clothes (alluding to Johnson), while the other four are dressed as characters in Shakespeare: Macbeth, Richard III, Henry V, and King Lear!
“Cửa mở, bước xuống xe là một người đàn ông dáng phong lưu lịch lãm với chiếc quần jean kiểu tếch-xát, áo thun cá sấu màu xanh nước biển sang trọng được vô thùng rất đàng hoàng, chân đi giày da kiểu miền viễn Tây trong mấy phim cao bồi chiếu rạp.”
As the door opened, out of the car came a refined, well-traveled man wearing Texas-style jeans and an elegant blue crocodile T-shirt fitting well, his feet in Western leather shoes like in the movies.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free